| khủng hoảng chính trị | - Sự rối loạn trong nền chính trị tư bản do mối tương quan lực lượng giai cấp biến đổi, phong trào đấu tranh của giai cấp bị áp bức lên cao. |
| khủng hoảng chính trị | Tình trạng không ổn định về chính trị tạo nên những bất đồng lớn trong nội bộ một quốc gia hay nhiều quốc gia có liên đới. |
| khủng hoảng chính trị | .- Sự rối loạn trong nền chính trị tư bản do mối tương quan lực lượng giai cấp biến đổi, phong trào đấu tranh của giai cấp bị áp bức lên cao. |
| Venezuela đang phải đối mặt với cuộc kkhủng hoảng chính trịtrầm trọng và tình trạng bạo lực leo thang căng thẳng trong hơn 3 tháng qua làm 91 người thiệt mạng và hơn 1.400 người bị thương. |
| Trước đó , hãng EFE đưa tin đại diện Bộ Ngoại giao Nga đã lên tiếng chỉ trích nước ngoài can thiệp vào công việc nội bộ Venezuela , đồng thời kêu gọi chính phủ của Tổng thống Nicolas Maduro và phe đối lập đối thoại khắc phục cuộc kkhủng hoảng chính trịtrầm trọng hiện nay tại nước này. |
| Phe đối lập Venezuela cũng ra thông cáo cho biết sẽ nhóm họp với Tổng thống Cộng hòa Dominicana Danilo Medina để xem xét khả năng đối thoại với chính phủ của Tổng thống Maduro nhằm giải quyết cuộc kkhủng hoảng chính trị, tuy nhiên nhấn mạnh điều này không đồng nghĩa với việc MUD đã quyết định đối thoại. |
| Venezuela đang đối mặt với cuộc kkhủng hoảng chính trịtrầm trọng và tình trạng bạo lực leo thang căng thẳng do phe đối lập kích động kể từ tháng Tư vừa qua , khiến 125 người thiệt mạng và hơn 1.400 người bị thương. |
| Nước Nga lâm vào cuộc kkhủng hoảng chính trịnghiêm trọng. |
| Chính phủ Tây Ban Nha đã kêu gọi tổ chức bầu cử sớm ở khu vực này với hy vọng sẽ loại bỏ phong trào ly khai , bên đã tiến hành cuộc trưng cầu dân ý độc lập ở Catalan gây nên cuộc kkhủng hoảng chính trịtồi tệ nhất ở nước này suốt nhiều thập kỷ qua. |
* Từ tham khảo:
- khủng hoảng nội các
- khủng hoảng tài chính
- khủng hoảng thiếu
- khủng hoảng thừa
- khủng khẳng
- khủng khiểng