| khủng hoảng kinh tế | - Nh. Khủng hoảng, ngh. 2. |
| khủng hoảng kinh tế | Tình trạng không ổn định trong nền kinh tế của một quốc gia hay nhiều quốc gia liên đới do mâu thuẫn giữa sức sản xuất quá lớn và sức tiêu thụ quá thấp, khiến tăng nạn thất nghiệp và bần cùng đời sống nhân dân. |
| khủng hoảng kinh tế | .- Nh. Khủng hoảng, ngh. 2. |
| Vì rằng cái nạn khủng hoảng kinh tế mỗi ngày một nặng thêm... Bẩm do đó mà mới có những việc như ở Hà Tĩnh , Nghệ An vừa rồi , chắc cụ lớn có để ý. |
| Cần làm gì tiếp theo để thúc đẩy sản xuất kinh doanh , tạo đòn bẩy mới cho nền kinh tế ? Dịch Covid 19 bùng phát đã kéo theo một đợt khủng hoảng kinh tế toàn cầu , xóa tan thành quả hàng chục năm của nhiều nền kinh tế. |
| Từ giai đoạn hậu kkhủng hoảng kinh tếthế giới cho đến cuối năm 2011 , dòng vốn FPI tiếp tục có xu hướng rút khỏi Việt Nam và gây ra những tác động không nhỏ đến TTCK trong nước. |
| Lãi suất tín dụng tăng trong thời gian này đến trực tiếp từ việc vay mượn bởi các DNNN nhằm tái cấu trúc hệ thống tài chính của mình được vững vàng hơn để vượt qua cuộc kkhủng hoảng kinh tế. |
| Năm 2008 là năm Việt Nam bị tác động gián tiếp bởi cuộc kkhủng hoảng kinh tếtoàn cầu buộc NHNN phải bơm gói kích cầu 30.000 tỷ đồng để kích thích thị trường tiêu dùng. |
| Tình hình lãi suất năm 2011 không mấy khả quan , khi chịu ảnh hưởng bởi cuộc kkhủng hoảng kinh tếcũng là một trong những lý do đẩy mức lãi suất huy động và cho vay tăng cao , trong khi lãi suất thực trên thị trường phải duy trì ở ngưỡng âm 3 ,55%. |
* Từ tham khảo:
- khủng hoảng tài chính
- khủng hoảng thiếu
- khủng hoảng thừa
- khủng khẳng
- khủng khiểng
- khủng khiếp