| khùng khục | tt. (Cười) thành tiếng trầm nhỏ, phát ra liên tiếp từ trong họng, như bị nén lại rồi mới bật ra: một tràng tiếng cười khùng khục từ trong cổ họng. |
| Cùng một lúc , động cơ có tiếng khùng khục. |
| Chủ tịch Lân phì cười , chút nữa nếu không kịp bụm tay vào miệng thì anh đã phá lên cười khùng khục rồi. |
| Thái Lưỡng bật cười khùng khục. |
| Nghe chưả Lạng gục đầu vào ngực người tình cươkhùng khụcục : Nghe rồi , nghe rồi ! Thế mà em không phải đảng trưởng thì còn là gì nữa. |
| Ðúng là đồ dở hơi , mệt quá các ông ạ ! Lão cứ lải nhải trong bữa rượu làm lũ đàn em cũng hùa theo : Trên đời này có nhiều thằng hâm thế chứ? Mà đại ca làm sao biết được , nhỡ lão ấy phải lòng mấy con giáo viên mầm non thì saỏ Lão hàng xóm cười khùng khục : Vứt mẹ cái ý nghĩ của chú mày đi. |
| Gàn bỏ mẹ ! Chứ anh mày mà ngồi cạnh đàn bà là chân tay cứ rối tinh rối mù ấy ! Tiếng cười khùng khục của lũ đàn em tán dương càng làm lão Phúng thêm hứng chí : Thằng cha thương binh này còn nhiều cái ngược đời lắm ! Hôm nào tao sẽ kể cho chúng mày nghe. |
* Từ tham khảo:
- khủng bố
- khủng bố trắng
- khủng hoảng
- khủng hoảng chính trị
- khủng hoảng kinh tế
- khủng hoảng nội các