| khung thành | - d. Cg. Gôn. Đích trong một cuộc đấu bóng đá, gồm hai cột đứng đỡ một xà ngang, đối phương phải đá quả bóng vào đó để thắng. |
| khung thành | dt. Khung chữ nhật đặt ở cuối sân, với kích thước theo đúng quy định, dùng làm mục tiêu để đối phương đưa bóng vào: Bảo vệ khung thành trong trận này là thử môn dự bị của đội. |
| khung thành | dt (cn. Gôn) Hai cột đỡ một xà ngang, là đích của cuộc đấu bóng đá: Người đội trưởng đã sút mạnh bóng vào góc khung thành của đối phương. |
| khung thành | .- d. Cg. Gôn. Đích trong một cuộc đấu bóng đá, gồm hai cột đứng đỡ một xà ngang, đối phương phải đá quả bóng vào đó để thắng. |
| Những đường bóng căng bay chéo trên sân cỏ , một quả phạt lơ lửng trước khung thành... đấy là tất cả thế giới khi mình đang đứng trên sân cỏ/ say mê nhìn và lúc ấy... là tuổi thơ ! Như Anh yêu âm nhạc , chắc cũng như thế. |
| Ý là thầy muốn bảo vệ cho khung thành của cô học trò cưng đó mà. |
| Quả thật , lúc này ở trên sân , Vòng Kiềng đang gượng đứng lên đi cà nhắc về phía khung thành. |
| Dù Icardi tạo nên khác biệt , nhưng thủ thành Samir Handanovic đã tỏa sáng khi chẳng ai tin anh đẩy được quả bóng trên vạch kkhung thànhtrước cú đệm bóng từ 5 thước của Pavoletti. |
| Đối thủ dồn lên vây hãm kkhung thànhđể tìm kiếm bàn thắng , nhưng các học trò của HLV Park Hang Seo đã chiến đấu kiên cường để giữ vẹn nguyên mành lưới. |
| Trong 20 phút đầu , hai đội tạo được nhiều cơ hội nguy hiểm bên kkhung thànhcủa nhau. |
* Từ tham khảo:
- khùng
- khùng khạo
- khùng khí
- khùng khí chuột
- khùng khình
- khùng khịu