| khung cửi | - Máy thủ công nghiệp bằng gỗ để dệt vải, dệt hàng. |
| khung cửi | dt. Công cụ dệt vải thủ công làm bằng gỗ. |
| khung cửi | dt Máy dệt thô sơ thường bằng gỗ: Hai cô cháu của anh Lạc ngồi quanh một chiếc khung cửi (VNgGiáp). |
| khung cửi | dt. Máy dệt cửi. |
| khung cửi | .- Máy thủ công nghiệp bằng gỗ để dệt vải, dệt hàng. |
| khung cửi | Bộ máy để dệt: Khung cửi dệt lĩnh. |
| Ngoài việc làm ruộng dựng một cái nhà tằm , trồng mươi mẫu dâu , dệt vài khung cửi , để đám phụ nữ săn sóc về việc tằm tang , canh cửi để lấy lụa trong nhà dùng. |
| Mẹ nó bảo cứ sai chặt cây làm khung cửi rồi kiếm điều nói dối vua. |
| Nhân một hôm gió bão , Cám sai thợ chặt cây xoan đào lấy gỗ đóng khung cửi. |
Thấy cây bị chặt , vua hỏi thì Cám đáp :
|
| khung cửi đóng xong. |
Cám ngồi vào dệt lúc nào cũng nghe thấy tiếng khung cửi rủa mình :
Lấy tranh chồng chị. |
* Từ tham khảo:
- khung thương
- khùng
- khùng khạo
- khùng khí
- khùng khí chuột
- khùng khình