| khung thương | dt. Cao-xanh, trời. |
| khung thương | dt. Cao xanh; chỉ trời, thượng đế: ngửa mặt hỏi khung thương. |
| khung thương | Cao xan, tức là trời: Ngửa nhìn không hổ với khung-thương. |
| Thủ tướng Nhật Shinzo Abe và Tổng thống Mỹ Donald Trump đã đồng ý thảo luận một kkhung thươngmại song phương , để tăng cường buôn bán và đầu tư , đồng thời thúc đẩy kinh tế tại châu Á Thái Bình Dương. |
* Từ tham khảo:
- khùng khạo
- khùng khí
- khùng khí chuột
- khùng khình
- khùng khịu
- khùng khục