| khung cảnh | Cảnh-tình một nơi, một việc có giới-hạn: Sống trong khung-cảnh mất tự-do. |
| khung cảnh | - Cảnh vật giới hạn trong một phạm vi nhất định: Khung cảnh hùng vĩ. |
| khung cảnh | dt. Toàn cảnh với các sự kiện dẫn ra trong đó: khung cảnh nông thôn ngày mùa o khung cảnh hòa bình. |
| khung cảnh | dt Cảnh vật giới hạn trong một phạm vi nhất định: Những khung cảnh này với tôi rất thân thiết (VNgGiáp). |
| khung cảnh | .- Cảnh vật giới hạn trong một phạm vi nhất định: Khung cảnh hùng vĩ. |
Cảnh sáng trong một ngày thu bình tĩnh , cái khung cảnh thích hợp với một đời mơ mộng êm ái của Hồng. |
| Cái giường sắt lạnh , đệm và gối hoen bẩn , cái thau gỉ , cái bô , và cái bàn rửa mặt gỗ đã mọt... Đó là khung cảnh của cuộc đời truỵ lạc đã từ lâu... Huệ đứng dậy hỏi bạn để cho tan sự yên lặng : Chị đã thắp hương chưa ? Liên cũng tự nhiên gọi Huệ là chị : Chưa. |
Chị Hai Nhiều gắn bó đời mình với khung cảnh ấy đã bao nhiêu năm. |
| Ông bắt đầu thấy ảnh hưởng quan trọng của khung cảnh sống đối với hành vi thái độ của con người. |
| Bởi vì khung cảnh toàn là thật cả , chớ không phải vẽ như ở trong rạp hát : sông thật , người thật , thằng nhỏ thật , thuyền thật… Diễn viên , từ ở trong đám người đi lại trên sông tiến ra , làm điệu bộ và hát , rồi nhảy từ thuyền nọ sang thuyền kia thực , múa gươm , chuyển từ hát khách sang tẩu mã trước những lời khen lao nức nở của các o đứng nấp đàng sau những cột đình cười tít cả mắt đi. |
| Không biết chú chim non giờ này ở đâủ Chú đã bay đến phương trời nàỏ Phải chăng chú đã dẫn tôi đến trước khung cảnh kỳ lạ của thiên nhiên như thế này để rồi chú bay đi , coi như một món quà tặng gọi là để trả nghĩa những ngày tôi cưu mang chú? Rừng cây xào xạc. |
* Từ tham khảo:
- khung thành
- khung thương
- khùng
- khùng khạo
- khùng khí
- khùng khí chuột