| im lặng | đt. Nín lặng, giữ cho đừng có tiếng động: Im-lặng ngồi nghe. |
| im lặng | - t. (hoặc đg.). 1 Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động. Im lặng trong giờ làm việc. Hai người im lặng nhìn nhau. 2 Không có một hành động gì, trước sự việc đáng lẽ phải có thái độ, phải có phản ứng. Im lặng ngồi nhìn việc sai trái. |
| im lặng | tt. (đgt.) 1. Lặng lẽ không nói năng gì: Hai người im lặng nhìn nhau o Mọi người đều im lặng không nói năng gì với nhau. 2. Không phản ứng, không hành động gì: Không thể im lặng được trước sự ngang ngược của kẻ thù. |
| im lặng | tt, trgt Không nói năng gì: Chúng tôi im lặng nhìn phố xá qua màn mưa! (NgĐThi); Đoàn quân đi im lặng giữa trời nước mênh mông (Lê Anh Xuân). |
| im lặng | Im, lặng-lẽ. |
| im lặng | .- Không có một lời nói, một tiếng động nào: Gian phòng im lặng. |
Trác im lặng , không trả lời ; nhưng từ nhát cào sau nàng làm theo lời ngay. |
Iim lặngmột lúc lâu , bà lại nói tiếp : Muốn tìm vào chỗ sang trọng đôi chút để được mát mặt , chứ có phải mình ế ẩm gì mà làm lẽ. |
| Không khí im lặng buổi chiều vang lên những tiếng đập đá ở bên kia núi. |
Hai vợ chồng lại im lặng nhìn nhau... Rồi hình như cùng bị một vật , một định kiến nó thôi miên , nó kiềm áp , hai người đều quay lại phía sông. |
Người kia đứng im lặng , vẻ mặt căm tức. |
| Chương hỏi : Huyện nào thế , Tuyết ? Em quên mất rồi... Hai người ngồi im lặng suy nghĩ. |
* Từ tham khảo:
- im lìm
- im lịm
- im mồm
- im như hến
- im như thóc
- im như thóc đổ bồ