| im lìm | trt. Cách thật im, không day-trở, không lên tiếng: Nằm im-lìm, ngồi nghe im-lìm. |
| im lìm | - tt. Hoàn toàn im lặng, yên ắng, không có động tĩnh gì: Không gian im lìm Làng xóm im lìm trong giấc ngủ. |
| im lìm | tt. Hoàn toàn im lặng, yên ắng, không có động tĩnh gì: Không gian im lìm o Làng xóm im lìm trong giấc ngủ. |
| im lìm | tt, trgt Như Im lặng: Đứng im lìm chờ pháo hiệu. |
| im lìm | tt. Im, không nói: Im-lìm không dám nói năng chi (X.Diệu). Im-lìm trong mường-tượng buồn thiu (H.m.Tử) |
| im lìm | .- Rất im lặng: Đứng im lìm một chỗ. |
| Trong làng không một tiếng động ; mọi vật bị nắng đốt , im lìm trong không khí khó thở. |
| Tiếng máy rú lên rồi im lìm trong yên lặng của một ngày chủ nhật mùa rét ở một nơi vắng. |
| Trên gương mặt im lìm của vợ , ông soi được những xấu xa tàn nhẫn của cả đời ông. |
| Lữ chạy đến tìm cái gì đó ở cánh cổng im lìm , có lẽ không thấy nên anh càu nhàu : Tụi này quá lắm. |
| Dãy phố ngói và những tàn cây bã đậu thấp thoáng trong làn sóng đất ; một ngọn đèn le lói từ ngôi nhà ai còn thức , chiếu nhấp nhây , dường như nhảy lên nhảy xuống đằng xóm chợ im lìm kia. |
Trời chưa rạng , nhưng một thứ ánh sáng tai tái đã vươn nhẹ trên những đầu cây mận còn im lìm ngái ngủ trước sân những ngôi nhà nhỏ , cửa đóng chặt , chắc là chủ nhà cũng vừa rời đi trước chúng tôi không lâu. |
* Từ tham khảo:
- im mồm
- im như hến
- im như thóc
- im như thóc đổ bồ
- im như thóc trẫm ba mùa thóc đổ bồ
- im như tờ