| im mồm | đt. Câm mồm, tiếng bảo nín cách nặng-nề: Mầy có im mồm không? |
| im mồm | - Đừng nói nữa: Im mồm đi! |
| im mồm | đgt. Đừng nói nữa, thường dùng khi quát nạt: Im mồm, không nói lôi thôi nữa. |
| im mồm | tht Từ ra lệnh cho người nào không được nói gì: Im mồm! Đã làm bậy còn nói gì nữa. |
| im mồm | .- Đừng nói nữa: Im mồm đi ! |
| Cô đã không ít lần xúc phạm đồng đội Hiếu Nguyễn mỗi lần xích mích bằng những lời lẽ nặng nề như : Chữ ngắn , nông cạn thì đừng nói nhiều , đừng xây dựng hình ảnh cho mình nữa , Anh iim mồmđi , Phát rồ , Thậm chí tại chặng đua ở Huế , cô đã hất tung 20 chiếc nón lá vào Hiếu Nguyễn khiến anh bị mẻ một chiếc răng. |
| Những phát ngôn xấc xược của Trang Trần như : Anh iim mồmđi , Phát rồ , Chữ ngắn nông cạn thì đừng nói nhiều Không chỉ vậy , trong cuộc chơi , Trang Trần đã hất tung 20 chiếc nón lá vào Hiếu Nguyễn khiến anh bị mẻ một chiếc răng. |
* Từ tham khảo:
- im như thóc
- im như thóc đổ bồ
- im như thóc trẫm ba mùa thóc đổ bồ
- im như tờ
- im re
- im rơ