| im lịm | - Không để lộ ra cho người khác biết. |
| im lịm | tt. Im bặt, không để lộ cho ai khác biết: Nó biết hết nhưng đã im lịm, không nói với một ai cả. |
| im lịm | tt, trgt Không để lộ bí mật: Cậu trúng số độc đắc mà sao cứ im lịm thế?. |
| im lịm | .- Không để lộ ra cho người khác biết. |
Thấy Hồng nằm im lịm không cựa cậy , bà phán chắc nàng chết rồi , liền khóc oà lên : Ới , Hồng ơi , cô có tưởng đâu đến nông nổi này , Hồng ơi... con đi mà chả kịp trối trăng lại với thầy với cô một câu nào , ới Hồng ôi ! Đau lòng cô lắm Hồng ơi. |
* Từ tham khảo:
- im như hến
- im như thóc
- im như thóc đổ bồ
- im như thóc trẫm ba mùa thóc đổ bồ
- im như tờ
- im re