| im lặng như tờ | 1. Nh. Lặng như tờ: Không gian im lặng như tờ. 2. Im, không nói gì: Mọi người đều im lặng như tờ. |
| im lặng như tờ | ng Hết sức im lặng: Anh du kích trèo qua tường im lặng như tờ vào phòng tên tướng ngụy. |
| im lặng như tờ |
|
| Nhắc đi nhắc lại ba lần vẫn thấy im lặng như tờ , ông nói : " Thế là coi như toàn dân không ai phản đối quyết định của uỷ ban. |
| Không gian im lặng như tờ , nghe rõ cả tiếng đạp xe lóc cóc , tiếng dế kêu rả rích , tiếng chó sói hú xa xăm. |
| Không gian im lặng như tờ , chỉ có tiếng là kêu sột soạt , tiếng đọc kinh lầm rầm. |
| Nhắc đi nhắc lại ba lần vẫn thấy im lặng như tờ , ông nói : "Thế là coi như toàn dân không ai phản đối quyết định của uỷ ban. |
| Năm 1968 , ông mới biết tin cha mình là Trần văn Hương làm Phó Tổng thống chính quyền Việt Nam cộng hòa... Sáng mùng Một , bên phía địch tạm chiếm im lặng như tờ nhưng trong trận địa Liên khu I pháo lại nổ ran. |
* Từ tham khảo:
- im lịm
- im mồm
- im như hến
- im như thóc
- im như thóc đổ bồ
- im như thóc trẫm ba mùa thóc đổ bồ