| táp lô | (tableau) dt. 1. Bảng. 2. Bức tranh: sưu tầm các táp-lô nổi tiếng. |
| Bảng ttáp lônổi bật với trang bị màn hình cảm ứng kích thước 8 inch , cụm đồng hồ dạng màn hình điện tử kích thước 12 inch. |
| Điều này thể hiện rõ qua những chi tiết như viền la zăng sơn vàng hay ttáp lôvới dòng chữ "Edition" in trên hộc đựng găng. |
| Kết luận liên quan đến vụ việc Theo báo cáo của thôn , năm 2017 , tổng số gạch ttáp lôdùng để xây rãnh thoát nước trong thôn hết 9.210 viên. |
| Không gian dành cho người cầm lái được phân tách rõ ràng hơn nhờ "vách ngăn" kéo dài từ hộp để đồ trung tâm đến ttáp lô, cùng màu sơn đỏ trên cửa xe. |
| Nội thất ốp gỗ piano màu đen với những đường viền ngang ; mặt ttáp lôbọc da Nappa với đường may thủ công ; hai ghế trước phong cách thể thao với họa tiết kim cương. |
| Các chi tiết như mặt cửa , cụm điều khiển trung tâm và bảng ttáp lôđều do các thợ thủ công Takumi nổi tiếng của Lexus chế tạo. |
* Từ tham khảo:
- tạp
- tạp ăn
- tạp âm
- tạp chất
- tạp chí
- tạp chủng