| sương giá | dt. Mù-sương và nước đông thành giá // tt. Lạnh-lẽo: Trời sương-giá mà đi đâu? |
| sương giá | - d. Sương rất giá lạnh nhưng chưa đông thành những hạt băng. |
| sương giá | dt. Sương rất lạnh nhưng chưa đông thành hạt băng. |
| sương giá | dt Sương lạnh buổi sáng sớm hay ban đêm mùa đông: Trời có sương giá, không nên cho trẻ em ra khỏi nhà. |
| sương giá | .- Sương lạnh những lúc không có ánh mặt trời. |
| Lần ra đầu ngõ , lặng lẽ đứng giữa sương giá , một thoáng tái tê cám cảnh phận mình , ông phải đưa bàn tay xương xẩu bấu vào thân cây ổi trước cổng. |
| Hai mươi năm về trước , trong một đêm khuya sương giá , hai mẹ đã dìu bà về nhà , bao bọc cho bà sinh ra Cà Mỵ. |
| Lần ra đầu ngõ , lặng lẽ đứng giữa sương giá , một thoáng tái tê cám cảnh phận mình , ông phải đưa bàn tay xương xẩu bấu vào thân cây ổi trước cổng. |
| Bố cô lặng lẽ đăm đăm nhìn những cành đào khẳng khiu run rẩy trong sương giá. |
| Chúng tôi lại lên đường trong lúc còn tờ mờ đất , mắt thì cay xè , trời rét căm căm , ssương giáche phủ mặt người , miệng không dám kêu khổ. |
| Không kể là trời nắng , gió hay trời lạnh , ssương giá, trời mưa bạn đều có nguy cơ bị trúng gió do cơ thể không thích ứng kịp nên mắc bệnh. |
* Từ tham khảo:
- sương gió
- sương móc
- sương mù
- sương muối
- sương muối là mặt đất, ai có thóc đem phơi
- sương phụ