| sương phụ | dt. Đàn-bà goá (có chồng đã chết). |
| sương phụ | dt. Người đàn bà goá. |
| sương phụ | dt (H. sương: đàn bà goá; phụ: đàn bà) Đàn bà goá: Người sương phụ ấy bỗng đột ngột bỏ gia đình (NgCgHoan); Những người sương phụ đó có cái vẻ đẹp của thánh Ma-ri-a (NgTuân). |
| sương phụ | dt. Đàn bà goá. |
| sương phụ | Người đàn bà goá. |
* Từ tham khảo:
- sường sượng
- sướng
- sướng bằng đỗ trạng
- sướng mạ
- sướng như tiên
- sướng rơn