| sướng rơn | tt. Nh. Sướng điên. |
| sướng rơn | tt. Cảm thấy sung sướng, đến mức như rộn lên trong lòng: Được khen, nó sướng rơn. |
| sướng rơn | tt Sướng lắm: Thấy mẹ về có quà nó sướng rơn. |
| Chấp nhận bù lỗ hai điểm ! Không chỉ hai tên con trai , tụi bạn gái cũng xúm vào trầm trồ , mỗi đứa khen ngợi một câu khiến nhỏ Tóc Ngắn sướng rơn. |
| Em sướng rơn , được ngủ thẳng một mạch tới sáng. |
| Đợt đó , em còn là con nhỏ chân ướt chân ráo về đài , nghe rủng rảng lục lạc kêu còn sướng rơn tưởng mình gặp được quả chuông đồng. |
| Tuy nhiên , không thể phủ nhận việc mình đã ssướng rơnkhi nhận được lời mời từ đạo diễn Phan Đăng Di. |
* Từ tham khảo:
- sượng
- sượng câm
- sượng mặt
- sượng mẹ bở con
- sượng sàng
- sượng sùng