| sương sương | trt. Mong-mỏng, ít ít cho vừa ướt: Rưới sương-sương. |
| sương sương | tt. 1. Âm ẩm, hơi ướt, một chút ít nước vừa đủ: Lá chuối phơi sương sương vừa đủ héo o tưới nước sương sương đừng tưới nhiều. 2. Chút ít; nhè nhẹ: ăn sương sương o nói sương sương o làm sương sương. |
Mắc yêu thì yêu ông già cự lại , vẻ mặt sương sương không giận gì ai Bây thì biết gì , tình xưa đó , mà mình thương người ta mà người ta đâu có thương mình. |
| Nửa đêm nhóm họ , rượu uống sương sương , Hiện ca Tình anh bán chiếu mà nước mắt ròng ròng. |
| Phan Ssương sươngNgười đẹp sinh năm 1987 được mệnh danh là tiểu Thư Kỳ xứ Đài từng gây xôn xao với scandal ảnh giường chiếu cùng tài tử điển trai Lâm Phong. |
| sương sươngvốn là một người mẫu nghiệp dư , sau đó góp mặt trong một vài bộ phim nhưng chỉ sắm vai những nhân vật phụ không tên tuổi. |
| Nổi tiếng nhờ những bức hình nhạy cảm nên sự nghiệp của Phan Ssương sươngcũng sớm bị quên lãng. |
* Từ tham khảo:
- sướng
- sướng bằng đỗ trạng
- sướng mạ
- sướng như tiên
- sướng rơn
- sượng