| sường sượng | tt. Hơi sượng: Đậu sường-sượng, cái mặt sường-sượng. |
| sường sượng | - Hơi sượng. |
| sường sượng | tt. Sượng (mức độ giảm nhẹ): Khoai luộc còn sường sượng. |
| sường sượng | tt 1. Nói thức ăn hơi sượng: Khoai luộc còn sường sường. 2. Chưa thực mềm mại: Điệu múa còn sường sượng. |
| sường sượng | tt. Xt. Sượng sượng. |
| sường sượng | .- Hơi sượng. |
| sường sượng | Xem ‘sượng-sượng”. |
| Kẻ phàm phu này ăn cơm rượu cảm thấy hơi sường sượng và không mấy đậm. |
* Từ tham khảo:
- sướng bằng đỗ trạng
- sướng mạ
- sướng như tiên
- sướng rơn
- sượng
- sượng