| hòm xe | dt. Thùng xe: Ngồi hụp dưới hòm xe trốn lính. |
| hòm xe | - Ngăn đựng hành lý trong ô-tô, thường ở đằng sau xe. |
| hòm xe | dt. Phần ngăn đựng đồ đạc, dụng cụ, ở đằng sau xe con. |
| hòm xe | dt Ngăn ở phía sau xe ô-tô để đựng hành lí: Buộc xe đạp vào hòm xe, trông chướng lắm. |
| hòm xe | .- Ngăn đựng hành lý trong ô-tô, thường ở đằng sau xe. |
| hòm xe | Thùng xe. |
| Thu cười nói : Để em lại cho vào hòm xe rồi ta đi thì vừa. |
Hợp nói đùa : Chắc không nóng ruột đợi chúng con nhưng nóng ruột đợi các thức vay , bóng hòm xe. |
| Dưới cột đèn ở trước nhà Bính , một người xe gác càng xe lên bệ xi măng , dựa lưng vào hòm xe ngủ li bì. |
Lời ông chủ : Ông cho chúng mày một giờ nữa ! Nói xong , lão chủ quay lại sau lưng nhìn qua miếng kính hậu ở hòm xe thì thấy bọn thợ gặt đặt gánh ngồi chờ ở chỗ cách xa ô tô những ba mươi thước còn cô bán rạ thì đã đến đứng bên cửa xe. |
| Ba phút sau , một chiếc xe hơi đã từ sân trường tiến ra : Lúc mở hòm xe , Tú Anh cứ kêu lên : "Giời ơi ! Giời ơi là giời ơi !..." Rồi xe bắt đầu phóng nước đại. |
* Từ tham khảo:
- hõm
- hóm
- hóm hỉnh
- hon
- hon hỏn
- hon hón