| hõm | đt. C/g. Lõm, hụp sâu xuống: Nhịn ăn mấy bữa, cặp mắt hõm vô, hai má cũng hõm. |
| hõm | - t. Sâu hoắm xuống: Mắt hõm. |
| hõm | I. tt. Lõm sâu vào: Nhiều hang hốc sâu hõm. II. dt. Chỗ lỗm sâu vào: hõm đá. |
| hõm | tt, trgt Sâu lắm: Mắt hõm; Một cái hang sâu hõm. |
| hõm | tt. Sâu xuống: Mắt hõm vì thức khuya. |
| hõm | .- t. Sâu hoắm xuống: Mắt hõm. |
| hõm | Sâu xuống: Mắt hõm. |
| Anh lấy áo , lấy màn lau sạch tấm tăng trải trên hai chiếc màn ở hõm cây rồi bê bạn đặt nằm vào đấy. |
| Tóc tôi mọc dài gần phủ gáy , hai quầng mắt hõm sâu , cổ gầy nhom như cổ cò ma. |
| Năm đen cháy , cằm bạnh , xạm râu , hai mắt sếch , mé trên mắt bên phải vẹt hẳn một nửa lông mày dưới vết dao chém sâu hõm. |
| Anh lấy áo , lấy màn lau sạch tấm tăng trải trên hai chiếc màn ở hõm cây rồi bê bạn đặt nằm vào đấy. |
| Ừ , thì cứ cho là đẹp đi , quá đẹp nữa là khác nhưng thực chất lục phủ ngũ tạng bên trong ả là cái gì nhỉ? Phía dưới mớ tóc dài , mớ tóc mà mình ao ước chỉ cần được động môi vào một lần là cái hộp sọ trắng hếu , là óc vữa , là bộ xương mặt hốc hõm , đầu lâu , là hai hàm răng nhe ra trắng ớn , có gì đâu ! Sao nữả Bộ ngực ử Chưa trông thấy trực diện nhưng chắc là no tròn , căng mẩy (Chỉ cần nhìn mảnh vải tắm phần trên không có một vết nhăn lồi lõm là có thể khẳng định được) , nhưng chỉ cần dăm tuổi nữa hay chỉ cần vài trận ốm trái gió trở trời là biết nhau ngay. |
| Cái eo con kiến thấp thoáng lướt ngang hõm đá trắng. |
* Từ tham khảo:
- hóm hỉnh
- hon
- hon hỏn
- hon hón
- hon hót
- hòn