| hon hỏn | tt. Hung-hung đỏ: Nước da hon-hỏn. |
| hon hỏn | - X. Đỏ hỏn: Đứa trẻ mới đẻ còn đỏ hon hỏn. |
| hon hỏn | tt. (Thịt, da) có màu đỏ hồng, tươi non: Đứa bé mới đẻ còn đỏ hon hỏn o Miếng thịt bò tươi đỏ hon hỏn. |
| hon hỏn | trgt Như Hỏn, nhưng nghĩa mạnh hơn: Cháu bé đỏ hon hỏn. |
| hon hỏn | .- X. Đỏ hỏn: Đứa bé mới đẻ còn đỏ hon hỏn. |
| hon hỏn | Xem hỏn-hỏn. |
Một ngày tháng năm , đường đá , sân gạch bỏng rẫy chân , thế mà chị Minh , người bị làng phạt vạ , phải quỳ ở giữa sân đình , nón không có , bế đứa con mới được mười ngày , cũng đỏ hon hỏn như con Bính hiện giờ , giữa trời nắng chang chang. |
* Từ tham khảo:
- hon hót
- hòn
- hòn bấc ném đi, hòn chì ném lại
- hòn cứt cũng có đầu đuôi
- hòn dái
- hòn đá còn có khi đổ mồ hôi