| hòm xiểng | dt. Hòm đựng quần áo, đồ đạc nói chung: Nhà mày lắm hòm xiểng thật o tất cả hòm xiểng xếp vào gian trong. |
Bà Phán ngẫm nghĩ một lát rồi tiếp : Chốc nữa mợ soát lại hòm xiểng , vòng hột xem có thiếu thốn cái gì không , kẻo mợ đi vắng , nhỡ mất mát lại thêm phiền cho người nhà. |
| Cửa tiếp khách , cửa vào chỗ làm , cửa tuồn hàng lậu , chưa kể hòm xiểng tủ sập... Bản lề sản xuất bao nhiêu bán cũng chạy. |
| Đèn sáng lên. Căn nhà ngổn ngang hòm xiểng , áo quần |
| Trên một toa xe ngổn ngang những bao bì , hòm xiểng. |
* Từ tham khảo:
- hóm
- hóm hỉnh
- hon
- hon hỏn
- hon hón
- hon hót