| hồi phục | tt. Được khôi-phục lại: Nếp sống cũ đã hồi-phục // Bình-phục lại, hết bệnh và mập mạnh như xưa: Sức-khoẻ đã hồi-phục. |
| hồi phục | - Trở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ: Bệnh khỏi, sức khỏe đã hồi phục. |
| hồi phục | đgt. Trở lại tốt hơn, như ban đầu: hồi phục sức khoẻ o Sau chiến tranh, đất nước đang hồi phục dần. |
| hồi phục | đgt (H. phục: trở lại) 1. Lấy lại sức khoẻ như cũ: ốm hai tháng, nay đã hồi phục 2. Lấy lại trạng thái cũ: Hồi phục lấy cái bản tính của người ta lúc mới sinh thành (Phạm Quỳnh). |
| hồi phục | bt. Đem trở lại, có trở lại: Sức mạnh đã hồi-phục. |
| hồi phục | .- Trở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ: Bệnh khỏi, sức khỏe đã hồi phục. |
| Tôi tự nhủ để chốc nữa cô quay về , biết đâu lòng can đảm trong tôi sẽ được hồi phục. |
| Bên trái , sát giường mẹ anh đêm qua cũng là một ông già , có vẻ đã hồi phục nhiều. |
| Dân ở đây sơ tán vừa về một vài gia đình nhà cửa bị bom Mỹ phá sập , đang dần hồi phục. |
| Tụi chim đập cánh bay đi trong đêm... Ông nhẹ nhàng , sức khỏe có phần hồi phục sau đó ít hôm... Ngồi trước nhà ngó ra sân , cảnh rất quen. |
| Vì khi đã phải lên tầng ba , đặt ống nội khí quản , tỷ lệ rút được ống và hồi phục là dưới 50% ngay cả ở các trung tâm lớn trên thế giới. |
| Hỏi bà Lan về việc mình gây ra , bà tỏ rõ hối hận và mong sao bà Nguyệt nhanh chóng hhồi phụctrở về và bà cũng sẽ được giảm nhẹ tội , có cơ hội chuộc lại lỗi lầm. |
* Từ tham khảo:
- hồi quy
- hồi quyết
- hồi sinh
- hồi sức
- hồi tâm
- hồi thiên