| học vị | dt. Danh-vị, bằng-cấp sau khi tốt-nghiệp. |
| học vị | - Danh vị cấp cho một người đã tốt nghiệp một trường đại học, hoặc có trình độ cao hơn. |
| học vị | dt. Danh vị cấp cho người có trình độ học vấn trên đại học: đạt học vị tiến sĩ o khai rõ học hàm, học vị và kết quả nghiên cứu. |
| học vị | dt (H. vị: ngôi thứ) Danh vị cấp cho người đã đạt yêu cầu trong một kì thi cao hơn trình độ đại học: Học vị thạc sĩ; Học vị tiến sĩ. |
| học vị | dt. Danh-vị khi sự học đã xong, khi đã tốt-nghiệp. |
| học vị | .- Danh vị cấp cho một người đã tốt nghiệp một trường đại học, hoặc có trình độ cao hơn. |
Từ 1990 , Bộ Giáo dục được ghép với Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp thành "siêu bộ" Giáo dục và Đào tạo , quản lý mọi khía cạnh dạy và học từ việc uốn nắn trẻ thơ , lẫn việc tạo ra đội ngũ lao động lành nghề , cho tới việc hun đúc nên các học giả ở nhiều bậc học vị. |
| Có cụ cắm cúi đi thi cả đời , tới ba lần đỗ Tú tài , nhưng rốt cuộc cũng không làm sao chiếm được hhọc vịCử nhân , nên đành phải cầm lòng mà ôm cái danh be bé là cụ Tú Mền. |
| Học vấn , hhọc vị, học hàm chính danh và không chính danh , đại khái là vậy ! |
| Ông Đinh La Thăng 57 tuổi , có hhọc vịtiến sĩ , quê Nam Định. |
| Được biết , nam sinh tên là Trần Thiếu Uy , sinh năm 1991 , được dân mạng đặt cho biệt danh Dương Lam Hàng phiên bản đời thực vì vẻ ngoài điển trai và hhọc vịtiến sĩ của Đại học Thanh Hoa. |
| Nam sinh Trần Thiếu Uy sinh năm 1991 , nhận hhọc vịtiến sĩ năm 20 tuổi của Đại học Thanh Hoa. |
* Từ tham khảo:
- học viên
- học viện
- học vụ
- học xá
- hoe
- hoe hoe