| hoe | tt. Màu đỏ lợt nhưng khắp cùng một chỗ: Cặp mắt đỏ hoe. |
| hoe | I. tt. Có màu vàng nhạt hay đỏ nhạt: Cái áo đỏ hoe. II. đgt. Phát ra ánh sáng vàng nhạt: Trời hoe nắng. |
| hoe | đgt Phát ra ánh sáng vàng nhạt: Nắng hoe lên một lúc rồi lại lịm đi (Ng-hồng). tt, trgt Có màu đỏ hoặc vàng nhạt, nhưng ánh lên: Mắt đỏ hoe; Nắng vàng hoe; Mắt hoe cá chày (tng). |
| hoe | tt. Đỏ như màu lửa: Mưa tạnh trời quang, nắng mới hoe (Ng.Bính) |
| hoe | Đỏ khắp: Mắt đỏ hoe. Văn-liệu: Mắt hoe cá chày (T-ng). |
| Thấy Liên bơ phờ , ngồi ủ rũ mắt đỏ hoe liền cất tiếng hỏi : Hôm nay mợ giáo không đi bán hoa à ? Liên chua chát trả lời : Tôi nào có phải là ‘mợ giáo’ đâu mà ông lại gọi thế ! Cậu Minh đỗ đạt , trở thành ông giáo thì mợ chẳng là mợ giáo thì là gì ? Liên không đáp , đăm đăm nhìn ra sân ngắm cảnh mưa phùn giá rét. |
| Nhưng thoáng trông thấy mắt Hồng ướt và đỏ hoe , Yêm hiểu ngay rằng Hồng khổ sở mà hẳn là khổ sở vì mẹ mình , liền ghé lại gần Hồng , thì thầm : Em xin lỗi chị ! Hồng cảm động , lại thổn thức khóc. |
| Chúng tôi thấy chị khóc luôn ; sang lúc nào cũng thấy chị mắt đỏ hoe , hay đang lấy muối và nước nóng đắp vào những vết thương bởi roi ông Cả. |
Sau cửa mở , thấy Dung bước ra mắt đỏ hoe như mới khóc , và bẽn lẽn không dám trông bà khách. |
Cá trong lờ đỏ hoe con mắt Cá ngoài lờ ngúc ngắc muốn vô. |
Con cò lặn lội bờ sông Gánh gạo đưa chồng tiếng khóc nỉ non Nàng về nuôi cái cùng con Để anh đi trẩy nước non Cao Bằng Con cò lặn lội bờ sông Gánh gạo đưa chồng tiếng khóc nỉ non Nàng hãy trở lại cùng con Cho anh đi trẩy nước non Cao Bằng Chân đi đá lại dùng dằng Nửa nhớ Cao Bằng , nửa nhớ vợ con Đi thời nhớ vợ cùng con Về thì nhớ củ khoai môn trên rừng Cái cò lặn lội bờ sông Gánh gạo đưa chồng tiếng khóc nỉ non Nàng về nuôi cái cùng con Cho anh đi trẩy nước non Cao Bằng Ngày đi trúc chửa mọc măng Ngày về trúc đã cao bằng ngọn tre Ngày đi lúa chửa chia vè Ngày về lúa đã đỏ hoe đầy đồng Ngày đi em chửa có chồng Ngày về em đã tay bồng tay mang Con thì chẻ nứa đan giường Con thì vặn dây đan võng cho nàng ru con. |
* Từ tham khảo:
- hoe hoét
- hoè
- hoè lông
- hoen
- hoen gỉ
- hoen hoẻn