| hoè | dt. (thực): Loại cây to, hoa vàng: Một cây cù mọc đầy sân quế hoè (K). |
| hoè | - d. Loài cây có hoa vàng. |
| hoè | dt. Cây trồng nhiều ở miền bắc Việt Nam, thân gỗ cao tới 20m, lá thuôn hơi tròn ở đỉnh, màu xanh nhạt, mọc 13-17 đôi trên cuống chung mảnh, hoa vàng, quả đậu hình tràng hạt chứa 4-6 hạt, dùng ướp chè, làm thuốc nhuộm, thuốc cầm máu khi chảy máu cam, ho ra máu, tiểu tiện ra máu (hoa và nụ). |
| hoè | dt (thực) Loài cây có hoa vàng, nụ hoa phơi khô dùng làm thuốc: Hoè phất phơ rủ bóng bốn bên (Chp); Một cây cù mộc, một sân quế, hoè (K). |
| hoè | dt. (th) Loại cây có hoa vàng dùng để nhuộm giấy vàng hay làm vị thuốc: Buồn trông dặm liễu đường hoè (Đ.Chiểu) |
| hoè | .- d. Loài cây có hoa vàng. |
| hoè | Một loài cây có hoa vàng, dùng để nhuộm giấy vàng hay làm thuốc. Văn-liệu: Một cây cù mộc một sân quế hoè (K). Buồn trông dặm liễu đường hoè (L-V-T). |
| Ông Cả cũng có người con trạc tuổi chúng tôi đi học , bởi vậy ông cho học trò đến ở , lấy cớ rằng để anh hoè , con ông , được vui anh vui em. |
| Nếu không có anh hoè cùng ngồi đấy , chúng tôi đã bàn định tinh nghịch đùa ông một chuyến. |
Bữa cơm họp đông đủ cả nhà : chúng tôi , anh hoè và ông Cả ngồi ăn cơm nhà trên , còn bà Cả với hai cô con gái và đứa em nhỏ ăn riêng dưới bếp. |
Anh hoè là một cậu học trò rất đần và dốt , chậm trí khôn ; cùng vào học mà tôi lên lớp nhất , anh mới học lớp nhì. |
| Những lúc nào anh hoè chậm hiểu bài hay làm tính hỏng , ông Cả thường gắt bảo : Mày không xem cậu Bình đấy mà bắt chước. |
Tôi lặng yên và tìm cớ lánh ra ngoài để anh hoè khỏi ngượng. |
* Từ tham khảo:
- hoen
- hoen gỉ
- hoen hoẻn
- hoen hoét
- hoen ố
- hoen rỉ