| hoe hoe | tt. Hơi đỏ hoe: Tóc hoe-hoe. |
| hoe hoe | - Hơi hoe đỏ. |
| hoe hoe | tt. Có màu hơi đỏ nhạt hoặc vàng nhạt với vẻ tươi ánh lên: Tóc hoe hoe vàng. |
| hoe hoe | tt, trgt Hơi hoe: Nắng chiều hoe hoe. |
| hoe hoe | tt. Hơi hoe: Tóc hoe-hoe. |
| hoe hoe | .- Hơi hoe đỏ. |
| hoe hoe | Hơi đỏ khắp. |
| Sứ thấy lướt qua mặt mình một mớ tóc hoe hoe đỏ , xõa xượi và chiếc mũ khoằm khoằm nhô cao. |
| Đầu tóc vàng sém của bà xổ tung , mà những tia nắng chiều rọi lên , làm mớ tóc đỏ hoe hoe như nhuốm ánh lửa. |
| Đôi mắt cũng vẫn he hé , duy có da mặt của anh thì xám hẳn lại và mớ tóc lật ngược ra sau của anh trông khô cứng , xửng lên , rắc một lớp bụi hoe hoe. |
| Nhưng dù cố đến mấy , cặp mắt nó vẫn hoe hoe đỏ. |
* Từ tham khảo:
- hoè
- hoè lông
- hoen
- hoen gỉ
- hoen hoẻn
- hoen hoét