| học vụ | dt. Công-việc thuộc về học-chính: Nha học-vụ. |
| học vụ | - Cg. Giáo vụ. Bộ phận theo dõi việc giảng dạy của giáo viên và việc học tập của học sinh trong một trường. |
| học vụ | dt. Bộ phận theo dõi việc giảng dạy và học tập trong một trường học. |
| học vụ | dt (H. vụ: công việc) Bộ phận theo dõi việc giảng dạy và việc học tập trong một trường: Có trường gọi học vụ là giáo vụ. |
| học vụ | dt. Công-việc thuộc về học-chính. |
| học vụ | .- Cg. Giáo vụ. Bộ phận theo dõi việc giảng dạy của giáo viên và việc học tập của học sinh trong một trường. |
| học vụ | Công việc thuộc về học-chinh: Học-vụ tổng-trưởng. |
| Nhà văn Sao Mai tham gia hoạt động cách mạng từ năm 1943 , ông từng giữ chức trưởng Ty Bình dân học vụ tỉnh Nam Định , đồng thời là phóng viên của báo Nam Định kháng chiến. |
| Mặt khác , TATC Hàn Quốc giúp đào tạo nâng cao trình độ công nghệ thông tin (quản trị mạng , quản trị hệ cơ sở dữ liệu , bảo mật , lập trình nâng cao) cho các kỹ sư của Trung tâm tin hhọc vụTổng hợp TANDTC và các TAND cấp tỉnh ; đào tạo nâng cao trình độ tin học văn phòng và hướng dẫn sử dụng các phần mềm nội bộ của Tòa án cho các cán bộ , công chức TAND Việt Nam. |
| Bằng việc đọc sách , trải nghiệm cá nhân phong phú và phong cách viết bình dân hhọc vụ," Phạm Vĩnh Lộc giúp nhiều bạn trẻ khơi gợi lại tình yêu với lịch sử nước nhà. |
| Bằng việc đọc sách , trải nghiệm cá nhân phong phú và phong cách viết bình dân hhọc vụ," Lộc giúp nhiều bạn trẻ khơi gợi lại tình yêu với lịch sử nước nhà. |
| Đến khi lên 7 tuổi , bố mẹ cho ông theo học chữ ở lớp bình dân hhọc vụ, mặc dù rất ham học nhưng vì không nhìn thấy chữ ông đành bỏ học giữa chừng. |
| Sau năm 1975 , bà được học bồi dưỡng rồi trở về địa phương dạy tiểu học và đứng lớp bình dân hhọc vụ. |
* Từ tham khảo:
- hoe
- hoe hoe
- hoe hoét
- hoè
- hoè lông
- hoen