| học xá | dt. Nhà cất riêng cho sinh-viên hay học-sinh ở đi học. |
| học xá | - d. (id.). Trường học lớn, có nơi ăn ở cho học sinh. |
| học xá | dt. Trường học lớn, có chỗ ăn ở cho học sinh. |
| học xá | dt (H. xá: nhà ở) Trường học có qui mô khá lớn, trong đó học sinh có thể lưu trú: Trong kháng chiến, Nhà nước ta có mở khu học xá trung ương ở Trung-quốc. |
| học xá | dt. Nơi học-trò trú-ngụ. |
| học xá | .- d. 1. Nhà học. 2. Trường học lớn có chỗ ở cho học sinh. |
| học xá | Nhà của học-trò trọ để đi học. |
| Năm 1955 , ông được cử sang Trung Quốc làm chủ nhiệm một số lớp ở khu hhọc xáNam Ninh , tỉnh Quảng Tây , Trung Quốc. |
| Có những cháu từ tiểu học đã học và ở tại những khu hhọc xá, phải tự đi siêu thị , tự lo chi tiêu , ăn uống Điều này khiến trẻ con ở phương Tây học được tính độc lập sớm hơn ở Việt Nam. |
| Trường có 4 khu hhọc xávới 1000 học viên đang theo học , trường có 30 ngành đào tạo. |
| Trước đó , các nhân viên cứu hộ ngày 16/4 đã kéo được 10 sinh viên ra khỏi đống đổ nát của khu hhọc xáthuộc một trường đại học tại đây. |
* Từ tham khảo:
- hoe hoe
- hoe hoét
- hoè
- hoè lông
- hoen
- hoen gỉ