| học việc | đgt. Học nghề: đang học việc ở nhà máy o nhiều người đến đây xin học việc. |
| học việc | đgt Bắt đầu tìm hiểu và tập luyện về một nghề: Học việc thợ mộc. |
| Mai được làm thợ con gái trong nhà máy , còn chàng thì học việc ở một hiệu buôn. |
| Cô con gái vốn mang trong mình giòng máu "bà chủ của đàn ông" của mẹ , lại cộng thêm cái sắc sảo kiểu sống Mỹ , đã sớm phát giác ra người đàn ông trẻ mới học việc trong nhà này có cái sức nặng lầm lì của tính khí. |
| Cứ ngồi giương má giương mặt cho bọn học việc tô tô vẽ vẽ , bôi trát đủ thứ mỹ phẩm rẻ tiền , chừng một tiếng được nhận tiền công năm mươi nghìn đồng. |
| Nghề trang điểm đang nở rộ và người học việc nhan nhản. |
| Mấy cô học việc ngồi bên cũng gật đầu tán thưởng : "Chị ấy giản dị , nhưng cũng dễ trang điểm". |
| Chưa có khái niệm để vẽ hình thể , nàng mua sách về tự học rồi lân la hhọc việccác họa sĩ. |
* Từ tham khảo:
- học viện
- học vụ
- học xá
- hoe
- hoe hoe
- hoe hoét