| học viện | dt. Viện nghiên-cứu do một nhóm học-giả chung ngành tổ-chức hay trường chuyên-khoa của nhà-nước: Âm-nhạc học-viện, Hành-chánh học-viện. |
| học viện | - d. 1. Cơ quan nghiên cứu một ngành học thuật. 2. Trường chuyên nghiệp cao cấp : Học viện thủy lợi và điện lực. |
| học viện | dt. Cơ sở đào tạo và nghiên cứu khoa học tương đương với trường đại học hoặc viện nghiên cứu: Học viện chính trị. |
| học viện | dt (H. viện: cơ quan nghiên cứu) Cơ quan nghiên cứu một ngành khoa học tự nhiên hay xã hội: Học viện thuỷ lợi. |
| học viện | dt. Hội của các học giả, văn-sĩ hay nghệ-sĩ. // Y-khoa học-viện. Nông-phố học-viện. Luân-lý chính-trị học-viện. |
| học viện | .- d. 1. Cơ quan nghiên cứu một ngành học thuật. 2. Trường chuyên nghiệp cao cấp: Học viện thuỷ lợi và điện lực. |
| Chú chính là người vận động Liên Hợp Quốc xây dựng trường học viện Nghệ thuật đầu tiên của Palestine (International Academy Of Art Palestine). |
| học viện hôm trước cháu đến thăm vẫn hoạt động tốt lắm mà". |
Tháng 6 , lập Quốc học viện. |
| Kinh phí cho cán bộ , giảng viên các đại học , hhọc viện, các trường đại học , cao đẳng được Bộ GD ĐT điều động về địa phương tham gia tổ chức thi do địa phương chi trả theo quy định hiện hành. |
| Trong chuyến viễn chinh này , vốn hiếu kỳ với những bí ẩn của Ai Cập huyền bí , ông đã kết hợp viễn chinh và nghiên cứu khảo cổ khi tập trung nhiều nhà nghiên cứu , học giả và lập ra Hhọc việnnghiên cứu Ai Cập. |
| Vì thế , bà Hằng đưa ra đề xuất thành lập Hhọc việnHội đồng thành viên quản trị để đào tạo cho thành viên , hội đồng thành viên quản trị những nguyên tắc về quản trị công ty tốt và trên cơ sở đó DN áp dụng vận hành tốt hơn. |
* Từ tham khảo:
- học xá
- hoe
- hoe hoe
- hoe hoét
- hoè
- hoè lông