| hích | - đg. 1 Áp sát một bộ phận cơ thể vào, rồi dùng lực hất hoặc đẩy mạnh một cái. Hích khuỷu tay vào sườn bạn. Dùng bả vai hích một cái. 2 (id.). Như khích. Hích cho hai bên cãi nhau. |
| hích | đgt. 1. Hất mạnh bộ phận cơ thể khi áp sát: hích khuỷu tay. 2. Khích, xúi bẩy hai bên xung đột: hích hai nhà cãi nhau. |
| hích | đgt 1. Dùng khuỷu tay thúc vào người khác: Nghe ông cụ nói thế, người anh hích nhẹ người em 2. Xúi cho người này chống đối người kia: Không nên hích bạn đánh nhau. |
| hích | .- đg. Thúc vào người khác bằng khuỷu tay. Ngr. Xúi cho hai người xung đột nhau. |
| Tôi muốn vào báo cho anh biết tới đã lên đây , nhưng bụng phân vân : “Lỡ ảnh bảo xuống thuyền thì sao ?... ừ , mà mình chỉ cần coi qua một chút thôi mà ? " Chen đâu mà chen dữ vậy hả ? một thằng bé lùn lùn , béo ục ịch , trợn mắt hích khuỷu tay vào hông tôi. |
Đêm qua , nó nhào sáu lần mà bữa nay nó tăng lên tới tám lần ! Mày thấy ghê chưa ? thằng bé lùn lùn béo ục ịch hích tôi , vênh mặt nói. |
| Mày muốn làm thì lại nói với cái thím đội nón lông chim ó rằn đang đứng chống nạnh hai quai trước quán kia kìa ! Thấy tôi lắc đầu , nó hích khuỷu tay vào hông tôi : Chê à ? Làm một ngày , kiếm bộn tiền. |
Bính hích đùi vào người Năm " Anh nói " phách " lạ ! Thật đấy , mà nào có lâu la gì , mới năm ngoái thôi. |
| Trong bóng tối xó hang , y không ngớt lấy cẳng hích đùi vợ , tính đâu cái giờ phút thoát bẫy đã đến. |
| Nhìn vào con người và sự vật chung quanh , chị thấy có bản thân ở bên trong và đấy là cái hích đầu tiên buộc chị cầm bút. |
* Từ tham khảo:
- hịch hạc
- hiềm
- hiềm khích
- hiềm nghi
- hiềm oán
- hiềm thù