Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hè hè
Tiếng hô cho người ta ùa theo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
khô kháo
-
khô khẳng
-
khô khấc
-
khô khén
-
khô khỏng
-
khô khóng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tết mới rồi tôi về sửa cho một trận nên thân...
Bà phủ vẫn không ưa vợ lẽ , thích thú cười
hè hè
:
Thế cụ Ông có nói gì không ?
Thầy tôi nói gì ! Thấy tôi vác dao doạ chém tôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hè-hè
* Từ tham khảo:
- khô kháo
- khô khẳng
- khô khấc
- khô khén
- khô khỏng
- khô khóng