| ra uy | đt. X. Ra oai. |
| Cậu Hai muốn ra uy cho dễ làm việc , hoặc cho bớt những vụ tranh tụng vụn vặt. |
| Phải ra uy thôi ! Lạng lấy hơi , hét lớn : Đứng lại. |
| Nay ma quỷ nổi lên , quấy nhiễu dân chúng , họa hại cả đến loài lục súc , vậy mà Phật ngồi nhìn im lặng , chẳng cũng từ bi quá lắm ử Cúi xin mở lượng thương xót , ra uy trừng phạt , khiến thần , người chẳng lẫn , dân vật đều yên , hết thảy chúng sinh , đều được đội ơn nhiều lắm. |
| Tuy nhiên , ông Truật không tin vào thuyết này vì khi quân Minh đưa quân qua xâm lược nước ta đã vu cho Hồ Quý Ly hơn 20 tội , toàn tội đại nghịch như tiếm ngôi , giết vua , chém sứ , lấn đất thiên triều nên nếu muốn giết thì có thể chém ngay giữa điện Phụng Thiên luôn để rra uy, không cần phải dùng cách tiểu nhân. |
| Việt Nam không để xảy rra uyhiếp nghiêm trọng đến an ninh hàng không Ông Nguyễn Văn Linh , Trưởng Phòng An ninh , Cục Hàng không VN cho biết , kết quả thanh tra an ninh hàng không toàn cầu vòng 2 của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) tại Việt Nam năm 2010 cho thấy , Việt Nam đạt mức độ tuân thủ các tiêu chuẩn về an ninh của ICAO là 75 ,09% cao hơn mức bình quân chung 64 ,66% của 95 quốc gia được thanh tra. |
| Thấy tình hình khó thoát , tên cướp lấy dao rra uyhiếp để anh Duy không dám đuổi theo nữa. |
* Từ tham khảo:
- trủng
- trủng tể
- trủng trẳng
- trũng
- trũng trễnh
- trũng trĩnh