| hoa huệ | dt Hoa cây huệ, một thứ cây đơn tử diệp, có hoa trắng và thơm: Hoa lan, hoa huệ, anh thương hoa nào (cd). |
| Nhữn hoa huệ sắc trắng mát , hoa kim liên sắc vàng đậm và hoa hồng quế sắc đỏ thắm như đàn bướm lung linh trước mặt chàng khiến chàng nhớ tới hồi còn nhỏ vẫn cùng Liên đùa nghịch , cầm vợt đuổi bắt các loài côn trùng có cánh. |
| Em bán xong hoa cúng cho các nhà thờ có điện thì gặp ngay một chàng công tử mua hết cho cả mấy chậu cây cùng những bó hoa huệ. |
| Màu trắng mát của hoa huệ rung rinh trên cuống cao và mềm bỗng trở nên hung hung , cứng ngắt , ủ rũ dưới ánh nắng vàng úa của mặt trời buổi sáng sớm. |
| Nàng đang tan nát cõi lòng lại nghe tiếng Nhung hỏi : Mua hoa huệ nhé ? Đừng ! Ruồi nó đến bâu vào thì khổ cả nút ! Mạc cười lớn , chêm vào một câu : Nhà bán hoa có khác ! Biết rành mạch lắm ! Nhung chợt quắc mắt lên mắng : Cháu không được hỗn ! Liên càng nghe càng thấy uất ức. |
| Có con trông thì tưởng chừng như đang hót mà lắng tai nghe thì chẳng có một âm thanh nào... Những bông hoa huệ trắng mướt rung rinh trên cuống dài và mềm trông như đàn bướm trắng xếp hàng bay lượn đến cuối chân trời xa tắp. |
Bước xuống thuyền chân giậm nhịp ba Gà kia một trứng nở đà hai con Một mạch mà chảy hai dòng Đèn kia hai ngọn , em biết chong ngọn nào ? Có trăng rồi lại có sao Có bông hoa huệ , có đào Mĩ Thiên (Nhị Tiên ?) Bước xuống thuyền kêu bớ Kim Liên Kéo neo nhẹm nhẹm , Vân Tiên trao lời. |
* Từ tham khảo:
- lênh đênh
- lênh đênh như bè nứa trôi sông
- lênh khênh
- lênh láng
- lênh nghênh
- lênh phênh