| béo núc | tt. Béo căng tròn, trông đầy những thịt: Con bò béo núc. |
| Bà ta sễ sàng xắn tay áo lên , bàn tay béo núc cầm chai rượu róc liên tiếp ra bốn chiếc cốc. |
| Tưởng tượng nhai một con côn trùng có thể làm cho một số người kinh hãi , nhưng đối với rất nhiều người dân ở Úc , món ấu trùng sâu bướm bbéo núcnày mang lại nguồn protein chính cho họ. |
| Cách ăn những chú sâu bbéo núcmột cách tiện lợi nhất là vùi chúng trong tro nóng hoặc luộc chín , thậm chí có người khoái ăn sống. |
| Đuông dừa : Đuông dừa sống trong thân cây dừa màu trắng sữa , bbéo núc. |
| Còn với những người sành ăn và muốn nếm trọn hương vị bbéo núccủa những chú sâu khoai này thì có thể cho vào luộc và nhấm nháp cùng chén rượu thì không gì tuyệt vời hơn. |
* Từ tham khảo:
- béo nung núc
- béo phệ
- béo phị
- béo quay
- béo sưng
- béo tầm