| ra tro | tt. Cháy thành tro: Thiêu hài-cốt ra tro. |
| ra tro | - Tan tành tiêu tan hết: Cơ nghiệp ra tro. |
| ra tro | tt Tan tành, tiêu tán hết: Vì đứa con hoang mà gia tài ra tro. |
| ra tro | .- Tan tành tiêu tan hết: Cơ nghiệp ra tro. |
| Màu phượng đỏ sẽ đốt cháy lòng tôi tức khắc , trái tim ra tro , tôi đâu thể học bài. |
| Cái biệt thự kia bị cháy ra tro. |
| Cái biệt thự kia bị cháy ra tro. |
| Tức là bao nhiêu mồ hôi nước mắt , kể cả máu nữa đều ra tro , đều quay về sự nghèo kiệt hoang hoá ban đầu. |
| Khi mở thấy hai cái thây đã hóa thành hai con rắn vàng , lấy hòn đá ném thì chúng liền nát ra tro cả. |
| (TN&MT ;) Indonesia đã đóng cửa sân bay trên đảo nghỉ mát Bali trong 3 ngày liên tiếp (từ ngày 27 29/11) khi núi lửa Agung trên hòn đảo này phun rra trobụi , làm cản trở đường bay và khiến giới chức trách phải nhanh chóng sơ tán người dân. |
* Từ tham khảo:
- thái khê
- thái miếu
- thái nhi bất kiêu
- thái nữ
- thái phó
- thái quá