| ăn to | đgt 1. Được lời nhiều: Phen này thì công ti ấy ăn to. 2. Được thắng lợi lớn: Đã ra quân thì quyết ăn to. |
| ăn to | đg. Được nhiều lời, thắng lợi lớn. |
Cá kẹp mà kẹp rau mưng Ông ăn to miếng , bà trừng mắt lên. |
| Chấm vào chén nước mắm cà cuống rồi đưa lên miệng , cuốn đem lại cho ta một cảm giác dịu hiền , mát ruột , ăn một rồi lại muốn ăn hai mà ăn thì ăn to mới thú , ăn cuốn mà nhỏ nhẻ thanh nhã phần nhiều là mất ngon đi. |
Lý Văn không để ý đến nhời vợ , ngắm nghía hộp thuốc lào với nỗi sung sướng hoàn toàn , lim dim mắt , nói như người mơ ngủ : Cai Xanh ! " Tiếng bạc " này , thế nào cũng ăn to. |
| Những ngày Tết , đấy là cơ hội laăn to to nhất trong năm. |
| Đồ bủn xỉn , à mà con điên hám tiền tao có phi vụ làm aăn tolắm mày có làm cùng tao không. |
| Nam giới aăn tonói lớn , phụ nữ cấm lớn giọng và phải khép nép? |
* Từ tham khảo:
- miễn sai
- miễn sao
- miễn thứ
- miễn tố
- miễn trách
- miễn trừ