| ra trường | đt. Thôi học sau khi tốt-nghiệp: Hắn ra trường và đi lính rồi. |
Dũng thấy trên ống quần Loan lấm tấm những bông cỏ may , mà đường từ nhà ra trường học toàn lát gạch cả. |
| Một làng yên tĩnh ở vùng Thanh Sơn , đất ít núi nhiều , có con sông trong và mát xuôi dòng chẩy ra trường giang. |
| Chinh mang nó ra trường võ. |
| Ngay bên cửa sổ là chiếc bàn gỗ nhỏ xinh , nơi cô giáo mới ra trường xếp đầy những tập giáo án , những bài báo tường của học sinh. |
| Tôi học hết trường đình , ra trường xã rồi lên trường huyện. |
Học xong lớp vỡ lòng ở đình , lên lớp hai phải ra trường. |
* Từ tham khảo:
- thiên đầu thống
- thiên địa
- thiên địa chứng minh
- thiên điều vạn tư
- thiên đình
- thiên đỉnh