| ra vào | đt. X. Ra vô. |
| ra vào | đgt Khi ra, khi vào: Buồng đào khuya sớm thảnh thơi ra vào một mực, nói cười như không (K). |
| Bà như hơi tự kiêu có một cô con gái đã làm bà Tuân mấy lần phải rra vàođể nói năng. |
Thấy bà Thân vẫn không đổi ý , bà lại ngọt ngào : Rra vàonhững chỗ quyền quý ấy càng học được nhiều cái khôn. |
| Tuy ở trong đền , nhưng vì vườn rộng và có cửa ra vào riêng , nên cũng không có gì bất tiện. |
| Thế rồi ngày một ngày hai , khi đi lại , lúc ra vào , Giao cảm vì cái sắc đẹp rực rỡ của vợ Minh mà xem chừng vợ Minh cũng vì cái tình ngây thơ của một cậu học trò còn trẻ tuổi đối với mình. |
| Vả tam quan không có cánh cửa mà hình như chỉ một cảnh để bài trí cho đẹp mắt chứ không dùng để ra vào. |
| Còn ra vào đã có cái cổng con. |
* Từ tham khảo:
- truyền cảm
- truyền đạo
- truyền đạt
- truyền đề
- truyền đời báo danh
- truyền đơn