| hậu cảnh | dt (H. hậu: sau; cảnh: cảnh tượng) Cảnh ở phía sau trên một bức tranh: Hậu cảnh của bức hoạ có màu nhạt dần. |
| Camera kép của máy giúp tôi chụp ảnh xóa phông dễ dàng với chủ thể hoa cải nổi khối , hhậu cảnhđược làm mờ tự nhiên , mịn màng. |
| LS Hhậu cảnhbáo : Làm giả , làm nhái trong ngành du lịch còn nguy hiểm hơn nhiều so với các ngành thương mại khác , mà chịu thiệt hại lớn nhất là người dân. |
| Một phông nền kích thước khổng lồ , tái hiện tầm nhìn Hà Nội trên cao sẽ là hhậu cảnhđể khách tham quan thoả sức sáng tạo những bức ảnh xoá phông trên camera kép của Galaxy Note 8. |
| Camera góc rộng của Oppo F3 hỗ trợ selfie nhóm , lấy hhậu cảnh. |
| Đây là một yêu cầu tất yếu về mặt tâm lý bởi vì đây là cách duy nhất để đảm bảo tính liên tục trong sự trưởng thành của trẻ em và là cách duy nhất để cung cấp một hhậu cảnhcủa kinh nghiệm quá khứ cho những khái niệm mới mẻ được cung cấp trong nhà trường. |
| Đời sống xã hội đem lại tính thống nhất mang tính vô thức và hhậu cảnhcủa mọi nỗ lực và mọi thành tựu của trẻ em. |
* Từ tham khảo:
- thuốc súng
- thuốc ta
- thuốc tây
- thuốc tẩy
- thuốc tẩy
- thuốc tê