| quấy rối | - đgt. Làm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng: quấy rối giờ ngủ thỉnh thoảng bắn loạt đạn, quấy rối quân địch. |
| quấy rối | đgt. Làm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng: quấy rối giờ ngủ o thỉnh thoảng bắn loạt đạn, quấy rối quân địch. |
| quấy rối | đgt Gây rối loạn; Làm mất sự yên ổn: Bọn thổ phỉ quấy rối ở biên thuỳ. |
| quấy rối | .- đg. 1. Phá hoại an toàn: Quấy rối hậu phương địch. 2. Làm nhiễu loạn: Quấy rối trật tự. |
| quấy rối | Làm nhiễu loạn: Trộm cướp quấy rối dân quê. |
" Buộc cho Thị Loan cái tội giết người ư ? Thị Loan không giết người ! " Buộc cho Thị Loan cái tội quấy rối gia đình ư ? Chính Thị Loan lại là người tha thiết muốn được yên sống trong gia đình. |
| Người ta tìm bắt anh là đồng đảng quấy rối đến cụ lớn , anh có yên ở nhà không ? Dũng đáp : Đến lúc đó thì liều vậy. |
Sao ? Em nghĩ sao ? Em nghĩ rằng : em như nhuốc , xấu xa lắm , chẳng đáng được anh đoái thương nữa , mà cũng chẳng nên còn đến quấy rối cuộc đời bình tĩnh của anh. |
| Ta không nên làm phiền lòng nhau , không nên quấy rối hạnh phúc riêng của nhau nữa. |
| Một sức thúc đẩy nội tại mơ hồ xui anh vung chân múa tay cố làm cho thân thể mệt nhoài để trí óc ngưng quấy rối anh. |
| Ta thêm bạn bớt thù bằng lối đó , chứ không phải chỉ nhằm liên kết những kẻ quấy rối chuyên nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- que
- que đan
- que hàn
- que rẽ
- què
- què quặt