| que đan | - d. (kng.). Kim đan. |
| que đan | dt. Kim đan. |
| que đan | dt Que bằng tre, bằng nhựa hay bằng sắt có một đầu nhọn, dùng để đan: Tay chị ấy suốt buổi cầm que đan. |
| que đan | .- Thanh tre, nhựa, sắt, nhỏ, dài và nhẵn, một đầu nhọn, dùng để đan sợi len hay bông. |
| Bài học đầu tiên của chữ nhẫn là năm lên 4 tuổi mẹ đã vót cho tôi một đôi que đan với một cái giỏ đựng đầy sợi gai. |
* Từ tham khảo:
- que rẽ
- què
- què quặt
- quẻ
- quẻ âm dương
- qué