| que | dt. Hanh, cây nhỏ và dài: Que củi, que diêm, que nứa; Chẳng nghe thì que vào sườn (tng). // (R) Đứa, trự, tiếng chỉ người cách khinh-thường: Đi hết không còn một que; nhóm gì có mấy que!. |
| que | - d. Thanh nứa, tre, gỗ...nhỏ : Que đóm. |
| que | dt. Vật cứng, dài nhỏ: kiếm mấy que củi o vót que tính. |
| que | dt Mảnh tre hay gỗ dài và nhỏ để cầm làm việc gì: Gầy như que củi (tng); Chẳng nghe thì que vào sườn (tng). |
| que | dt. Thanh tre ngắn // Que củi. Que lửa. |
| que | tt. Loài chồn. |
| que | .- d. Thanh nứa, tre, gỗ...nhỏ: Que đóm. |
| que | Mảnh tre, mảnh gỗ nhỏ hoắt: Que củi, que nứa. Văn-liệu: Chẳng nghe thì que vào sườn (T-ng). |
Trác cáu kỉnh quá , cầm qquecủi con đánh thằng nhỏ một cái. |
Sau mỗi một câu là một que đòn nằm đưỡn trên lưng trên đít thằng Quý. |
Khi chị tôi cân thuốc xong , quay lưng đi , tôi vội cầm cái que thuốc rỏ thêm vào trong hến một giọt. |
Bà Hai rút ống vôi , ngửa mặt , que^.t vội chiếc que vôi vào lưỡi , rồi vừa nhai trầu vừa nói : Ông nói làm gì. |
| Chàng nhớ lại hôm tiễn Thái đi ở nhà Cận , nhớ lại quán hàng nước bà Nhài , buổi chiều mờ sương thu chàng ngồi cạnh Loan và đêm mưa rào trời lạnh , dưới ánh đèn... Thấy mình lại sắp bắt đầu nghĩ ngợi lôi thôi , Dũng đứng thẳng dậy , rút thuốc lá que^.t mạnh que diêm , bảo Trúc : Ra ngoài đi quanh quẩn chơi đi. |
Cô đương loay hoay nghĩ ngợi , tay cầm que để cời tro , thì ông lão bộc ở trên nhà đi xuống. |
* Từ tham khảo:
- que hàn
- que rẽ
- què
- què quặt
- quẻ
- quẻ âm dương