| quậy | đt. Khuấy trộn cho đều, cho vật lắng ở dưới nổi lên: Quậy đường, quậy sữa, quậy phèn, quậy khạp nước cho cáu vẩn lên. // (R) Phá-khuấy, rầy-rà, chọc cho dậy lên: Quậy rùm xóm; Quậy cho hôi ổ. // Cựa-cậy, động-đậy: Cựa quậy. |
| quậy | - đgt Cựa mạnh: Nó ôm anh ấy chặt, không quậy được. |
| quậy | đgt. 1. Quẫy: Cá quậy dưới hồ. 2. Cựa mình, cử động mạnh: Con lợn trói chặt, không quậy được. 3. Quấy, khoắng: quậy cho đường tan o quậy bột. |
| quậy | đgt Cựa mạnh: Nó ôm anh ấy chặt, không quậy được. |
| quậy | đt. Cụ cựa, động-đậy. |
| quậy | .- đg. Cựa, cử động mạnh: Con lợn bị trói chặt không quậy được. |
| quậy | Cụ-cựa, động-đậy: Quậy không nổi. |
Bảo dịu dàng ngắm nghía chồng nằm ngủ mê mệt ; thấy đứa con cựa quậy , nàng chỉ lo sợ chồng tỉnh giấc , mất một giấc ngủ rất cần để lấy lại sức mai làm việc. |
Nghe hai tiếng ‘mua hoa’ , Minh đứng lặng yên không cựa quậy mà cũng không dám quay đầu lại mặc dầu mấy cô bán hoa đã ra mời đến ba bốn lượt. |
| Hai bàn tay nhỏ nhắn của đứa bé đang cọ quậy , giơ lên giơ xuống , hai con mắt bé lờ đờ , như hơi gạc nhiên nhìn. |
| Mỗi lần đi về , Tân lại đến cạnh cái nôi , vén tấm màn trắng lên và nhìn một lát đứa bé nằm trong đó vẫn hai tay cọ quậy và con mắt lờ đờ nhìn mọi vật. |
| Chàng càu nhàu mắng đứa bé : Nằm im ! Mày cứ cọ quậy bắn cả nước lên tao đây này. |
| May cho An , từ lúc mẹ giao cho phận sự bồng em , thằng bé ngủ say không cựa quậy. |
* Từ tham khảo:
- que đan
- que hàn
- que rẽ
- què
- què quặt
- quẻ