| giảng văn | đgt. Giảng về văn học trong nhà trường, bậc phổ thông: nghe giảng văn o giờ giảng văn. |
| giảng văn Trung Đại , nhất nó. |
| Ngữ văn có 3 phần , ggiảng văn, tập làm văn và tiếng Việt. |
| Tuy nhiên , trong suốt một thời gian dài vừa qua , khi thi tốt nghiệp và thi đại học thì không thi tiếng Việt , chỉ thi ggiảng vănvà tập làm văn. |
| Vậy nên có tình trạng là học rất lệch , bao nhiêu công sức của tác giả biên soạn tiếng Việt trở nên công dã tràng vì giáo viên cắt các tiết tiếng Việt , dành thời gian cho ggiảng văn(để đối phó với thi cử). |
* Từ tham khảo:
- giáng
- giáng cua
- giáng hạ
- giáng hoả
- giáng hoạ
- giáng hương