| giáng hạ | đt (truyền): Sa xuống, từ trên trời, cõi tiên hiện xuống: Bà giáng-hạ // (Pháp) Hạ thấp, dời từ cấp-bậc trên xuống cấp-bậc dưới. |
| giáng hạ | - Sa xuống. Ngr. Đánh chết: Tôi mà có nói dối ai, Thời trời giáng hạ cây khoai giữa đồng (cd). |
| giáng hạ | đgt. (Thần) từ trên trời hiện xuống, theo mê tín: Tôi mà có nói dối ai, Thời trời giáng hạ cây khoai giữa đồng (cd.). |
| giáng hạ | đgt (H. hạ: dưới) Đánh sập xuống: Tôi mà có nói dối ai thì trời giáng hạ cây khoai giữa đồng (cd); Tôi mà có nói dối chồng thì trời giáng hạ cây hồng giữa sân (cd). |
| giáng hạ | đt. Sa xuống: Đánh một cái như thiến-lôi giáng-hạ. |
| giáng hạ | .- Sa xuống. Ngr. Đánh chết: Tôi mà có nói dối ai, Thời trời giáng hạ cây khoai giữa đồng (cd). |
| giáng hạ | Sa xuống: Thiên-lôi giáng-hạ. |
* Từ tham khảo:
- giáng hoạ
- giáng hương
- giáng khí
- giáng phúc
- giáng sinh
- giáng thế