| giảng viên | dt. Huấn-luyện-viên, giáo-viên, người giảng bài học. |
| giảng viên | - Cg. Giảng sư. Người giảng dạy một môn tại các trường đại học hay các lớp huấn luyện cán bộ. |
| giảng viên | dt. 1. Người giảng dạy tại trường đại học hay lớp huấn luyện cán bộ: giảng viên lâu năm ở đại học tổng hợp o giảng viên trường âm nhạc o Lớp tập huấn thiếu giảng viên nên phải hoãn. 2. Chức danh công chức giảng dạy thấp nhất trong đại học: Nhà nước quy định 4 chức danh công chức giảng dạy là giảng viên, giảng viên chính, phó giáo sư và giáo sư. |
| giảng viên | dt (H. viên: người làm công tác) Người giảng dạy một môn ở trường đại học hoặc ở các lớp huấn luyện, hoặc ở lớp bổ túc văn hoá: Một lớp đào tạo những giảng viên chính trị. |
| giảng viên | .- Cg. Giảng sư.Người giảng dạy một môn tại các trường đại học hay các lớp huấn luyện cán bộ. |
| Chở tôi đến là đồng chí giảng viên một trường đại học trong quân đội đang thực tế tại đồn vùng biên. |
| Thành lập đoàn cán bộ , ggiảng viêntham gia phối hợp tổ chức thi tại các Hội đồng thi ở các địa phương theo điều động của Bộ GD ĐT. |
| Kinh phí cho cán bộ , ggiảng viêncác đại học , học viện , các trường đại học , cao đẳng được Bộ GD ĐT điều động về địa phương tham gia tổ chức thi do địa phương chi trả theo quy định hiện hành. |
| Đồng quan điểm , TS Vũ Thu Hương , ggiảng viênkhoa Giáo dục tiểu học (ĐH Sư phạm Hà Nội) cho biết , có một số sai lầm mà các bạn tuổi teen thường mắc phải. |
| Liên quan đến thông tin có sự giả danh những nhà khoa học tham gia đánh giá , thẩm định dự án nhận chìm 1 triệu m3 bùn xuống biển Bình Thuận , Tiến sĩ , Luật sư Vũ Văn Tính Giám đốc Công ty luật TNHH LT & Cộng sự , Ggiảng viênhọc viện hành chính Quốc Gia nêu quan điểm : Căn cứ theo quy định tại khoản 1 Điều 34 Bộ luật Dân sự 2015 thì hành vi mạo danh này đã xâm phạm đến uy tín của cá nhân các nhà khoa học. |
| Theo dõi sát sự kiện này , Tiến sỹ Nguyễn Duy Phương , khoa Quản trị Kinh doanh , ggiảng viênTrường Đại học Lao động Xã hội , cho biết , kể từ khi Trịnh Xuân Thanh bị khởi tố , điều tra , đâu đó trong dư luận đã xuất hiện thông tin về những vùng cấm trong xử lý cán bộ cấp cao của Đảng , Nhà nước. |
* Từ tham khảo:
- giáng cua
- giáng hạ
- giáng hoả
- giáng hoạ
- giáng hương
- giáng khí