| gia lễ | dt. Lễ-nghi riêng một gia-đình // (R) Nghi-lễ xưa trong các đám, hội-hè: Học trò gia-lễ. |
| gia lễ | - Nghi lễ, hiếu hỉ như hôn nhân, ma chay, cúng lễ... riêng của từng nhà. |
| gia lễ | dt. Các nghi lễ được thực hiện một cách nghiêm ngặt trong gia đình (cúng lễ, ma chay, cưới xin...). |
| gia lễ | dt (H. gia: nhà; lễ: lễ nghi) Nghi lễ trong gia đình, theo lệ cũ: Nếp sống văn minh bác bỏ những điều cổ hủ ghi trong sách gia lễ cũ. |
| gia lễ | dt. Nghi-lễ trong nhà. |
| gia lễ | .- Nghi lễ, hiếu hỉ như hôn nhân, ma chay, cúng lễ... riêng của từng nhà. |
| gia lễ | Lễ-nghi dùng ở trong một nhà: Thọ-mai gia-lễ. |
| Vé vào cửa là 25RM , vừa cho phép bạn tham gia lễ hội , vừa cho phép bạn tham quan Làng văn hóa. |
| Họ có thể phải tham gia lễ tang của chính mình trước khi đi theo guru". |
| Hôm đấy là thứ sáu nên anh phải tham gia lễ cầu nguyện buổi trưa. |
| Lại còn dám tham gia lễ hội này". |
| Tôi phát hiện ra hầu hết những người tham gia lễ hội này đều đã tham gia lễ hội ít nhất một lần rồi thành nghiện. |
| Có người tham gia lễ hội này đã sáu , bảy lần. |
* Từ tham khảo:
- gia nghiệp
- gia nhân
- gia nhập
- gia nô
- gia ơn
- gia phả