| nghĩ lại | đt. Xét lại việc đã có lần nghĩ tới: Nghĩ lại mới biết mình sai // Nghĩ đến phận mình: Thấy anh tôi nghĩ lại tôi buồn, Tôi khó, anh giàu lại quá muôn (NT.) |
| nghĩ lại | - Thay đổi ý kiến: Tôi đã nghĩ lại và vui lòng nhận khuyết điểm. |
| nghĩ lại | đgt. Suy nghĩ kĩ để xét lại điều đã nói, đã quyết: Việc này mong anh nghĩ lại cho. |
| nghĩ lại | đgt Suy xét xem có nên thay đổi ý kiến không: Nghĩ lại mới thấy là nói thế không hợp tình hợp lí; Xin ông nghĩ lại cho nó được nhờ. |
| nghĩ lại | .- Thay đổi ý kiến: Tôi đã nghĩ lại và vui lòng nhận khuyết điểm. |
| Con tôi có làm lẽ chăng nữa cũng phải có kẻ đưa người đón mới được ! Nó đã quá lứa lỡ thì đâu mà đến nỗi thế ! Đã phải hạ mình ngọt ngào mà thấy bà ta vẫn nói khó chịu , bà Tuân muốn sỉ vả cho hả giận , nhưng bà lại nghĩ đến công việc cưới đã sửa soạn cả rồi , bà đành lòng dịu dàng : Cụ nên nnghĩ lại, được ngày tốt , cụ cho cháu về , để sau này nó làm ăn được may mắn. |
| Một việc làm dễ dàng , không cần phải chăm chú nên nàng vừa làm vừa nghĩ lại những năm nàng đã sống ở nhà chồng. |
| Đi xa rồi Trương lẩm bẩm : Kiêu ngạo ! Chưa lần nào chàng giận Thu đến như vậy , tuy nghĩ lại chàng không thấy Thu làm gì đáng để chàng giận. |
| Người con gái giật mình thức giấc , toan đẩy Trương ra , nhưng nghĩ lại , chiều khách , nàng giơ tay nhẹ vuốt tóc Trương , Trương thầm nhủ : Không thể được , mình không sao bỏ được Thu. |
Bây giờ Trương nghĩ lại mới biết lúc chàng chỉ phấp phỏng sợ Nhan đổi ý kiến. |
| Ra đến ngoài nghĩ lại , Trương mới hay rằng mình đến lần này không cốt để thăm Thu vì nhớ , mà chỉ có ngầm cái ý là muốn cho Thu khi xem báo biết rõ sự thực phải phục là mình đã can đảm coi việc ấy như không. |
* Từ tham khảo:
- nghĩ suy
- nghĩ thầm
- nghĩ thối ruột thối gan
- nghĩ tới nghĩ lui
- nghĩ trước nghĩ sau
- nghí nga nghí ngởn